Danh ngôn tiếng hàn #1

Đánh giá bài viết này

Danh ngôn tiếng hàn #1

Nguồn: buithikimngan.com

Bắt đầu ngày mới với một câu danh ngôn , bạn thấy thế nào ?


Câu danh ngôn ngày 9/5/2019

Nguồn: hoctienganh.vn

 

지난달에는 무슨 걱정을 했지 ? 지난해에는?
그것봐라.기억조차 못하잖니?

그러니까 오늘 네가 걱정하고 있는 것도

별로 걱정할 일이 아닐꺼야!

잊어버러라

내일을 향해 사는거야


Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn

지난달에는 무슨 걱정을 했지 ? 지난해에는?

Tháng trước bạn đã lo lắng chuyện gì? Còn năm trước nữa ?

 

그것봐라.기억조차 못하잖니?

Nhìn xem, chính bạn còn không nhớ

 

 

그러니까 오늘 네가 걱정하고 있는 것도

Vì vậy những thứ hôm nay lo lắng cũng

 

 

별로 걱정할 일이 아닐꺼야!

không phải việc để lo lắng đâu

 

잊어버러라

Hãy quên nó đi

 

내일을 향해 사는거야

Và sống cho ngày mai


Từ vựng danh ngôn tiếng hàn

  1. 지난달: Tháng trước
  2. 지난해: Năm trước
  3. 그것: Cái đó
  4. 기억: Trí nhớ, kí ức
  5. 오늘: Hôm nay
  6. 걱정: lo lắng
  7. 잊다: Quên

Cụm từ hay nên học

내일을 향해 사는거야: Hướng tới ngày mai mà sống.


Cấu trúc cần biết

1  N + 조차

Nghĩa : Chính là cái ….

2 V + 으니까

Nghĩa : vì vậy

3 V + 고있다

Nghĩa :Đang

Ví dụ trong trên :

네가 걱정하고 있는 것: Những điều tôi đang lo lắng

 

 

 

Để lại một nhận xét

avatar
  Subscribe  
Thông báo về