Danh ngôn tiếng Hàn #3

Học tiếng hàn qua danh ngôn , với những câu kinh ngiệm từ người xưa đúc kết , chúng ta có thể hiểu được một phần văn hóa của Hàn Quốc

Đánh giá bài viết này

Danh ngôn tiếng Hàn


1 ) Danh ngôn

우리 인생의 가장 큰 영광은

결코 넘어지지 않는 데 있는 것이 아니라

넘어질 때마다 일어서는 데 있다.

2) Dịch nghĩa danh ngôn

Trong cuộc sống của chúng ta thành công lớn nhất

Không phải là không bao giờ ngã.

Mà là mỗi lần ngã biết tự mình đứng dậy 

3) Từ vựng cần học 

  1. 우리: Chúng ta
  2. 인생: Cuộc sống , cuộc đời
  3. 가장: Nhất = 제일
  4. 영광: Vinh quang
  5. 결코: Kết cục
  6. 넘어지다: Ngã
  7. 일어서다: Đứng dậy

4) Học từ vựng Hán hàn

Trong tiếng hàn có rất nhiều từ hán hàn. Vì vậy khi bạn nắm được một số từ và ghép vào với nhau sẽ giảm số từ mới phải học đi rất nhiều. Cùn H tìm hiểu một số từ Hán Hàn nhé

Từ 인 trong hán hàn

Có nghĩa là người .
Theo tiếng hán là Nhân.
Như
– 인생: Nhân sinh (Nhân sinh)
-개인: Cá nhân
-노인: Người già (Lão nhân)
-명인: Danh nhân

Từ 생 trong hán hàn

Có nghĩa là cuộc sống sự sống

Theo tiếng hán là sinh.

Như

  • 생명: Sinh mệnh
  • 생활: ( Sinh hoạt )
  • 미생물 : Vi sinh vật
  • 생계: Sinh kế

5) Cấu trúc cần học


1: DANH TỪ 의


Nghĩa 


là trợ từ chỉ sở hữu cách. Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa: thuộc về, của.


Ví dụ


동생 + 의 = 동생의( của em )
나 + 의 = 나의 (của tôi )


LƯU Ý 


Với sở hữu cách của các đại từ như 나, 너,저 có thể rút gọn:
나의 = 내 : 나의 동생 = 내동생
너의 = 네 : 너의 애인 = 네애인
저의 = 제: 저의 친구 = 제친구


2) Cấu trúc 것이 아니라


 Nghĩa


(으)ㄹ 것이 아니라 không phải…….. mà là
Kết hợp với động từ hành động. phủ định với sự thật đề cập ở mệnh đề trước.

Đối với mệnh đề sau thì sử dụng đuôi kết thúc với dạng mệnh lệnh hoặc cầu khiến.


Ví dụ 


Không phải chỉ đỗ lỗi cho người khác mà hãy suy nghĩ lỗi lầm của bãn thân mình.
남만 탓할 것이 아니라 자기 잘못도 생각해 보십시오.
Không phải chỉ nghe người đó nói mà hãy thử nghe ý kiến của nhiều người.
그분의 말만 들을 것이 아니라 여러 사람의 의견을 들어 보세요.



156 cấu trúc thường xuất hiện trong đề topik

Xem ngay

Để lại một nhận xét

avatar
  Subscribe  
Thông báo về