Học tiếng hàn qua bài hát 이런 엔딩

5 (100%) 1 vote

Học tiếng hàn qua bài hát 이런 엔딩

Ca sĩ : IU(아이유)

Bài hát 이런 엔딩 với giai điệu nhẹ nhàng, sâu lắng chắc chắn bạn sẽ thích bài hát này.

Cùng du học nami học tiếng hàn qua bài hát này nhé.

Ưu điểm khi học ở nami

  • Phân tích các từ vựng ngữ pháp theo âm Hán hàn
  • Tổng hợp các bài hát hot nhất tại hàn quốc
  • Nhiệt tình hỗ trợ tư vấn

Chúng ta cùng nghe bài hát 이런 엔딩 ngay nhé .


Nghe bài hát 이런 엔딩

Lời bài hát 이런 엔딩

안녕 오랜만이야
Chào lâu rồi phải không ?
물음표 없이 참 너다운 목소리
Giọng nói của anh không hề tỏ ra ngạc nhiên
정해진 규칙처럼
Giống như một quy tắc đã được định sẵn vậy.
추운 문가에 늘 똑같은 네 자리
Em vẫn ở chỗ đó khung cửa lạnh lẽo ấy.
제대로 잘 먹어 다 지나가니까
Em vẫn ăn ngon miệng và sống tốt.
예전처럼 잠도 잘 자게 될 거야
Vẫn ngủ ngon như trước kia vậy.
진심으로 빌게
Cầu xin sự chân thành.
너는 더 행복할 자격이 있어
Anh có tư cách để sống hạnh phúc hơn.
그런 말은 하지 마 제발
Đừng nói những lời như vậy mà .Xin anh đó!
그 말이 더 아픈 거 알잖아
Anh biết những lời đó sẽ làm cả 2 đau thêm mà ?
사랑해줄 거라며 다 뭐야
어떤 맘을 준 건지
너는 모를 거야
Anh không biết 
외로웠던 만큼
Bằng những nỗi cô đơn đã trải qua
너를 너보다 사랑해줄 사람
Một người sẽ yêu bạn nhiều hơn bạn
꼭 만났으면 해
Nhất định phải gặp được
내가 아니라서 미안해
Người đó không phải là em, em xin lỗi.
주는 게 쉽지가 않아
Cho đi là không dễ dàng gì
그런 말은 하지 마 제발
Đừng nói những lời như thế, làm ơn mà
그 말이 더 아픈 거 알잖아
Những lời như thế sẽ làm em đau, anh biết mà
사랑해줄 거라며 다 뭐야
어떤 맘을 준 건지 끝내 모를
솔직히 말해줄래 제발
Hãy nói thật lòng đi
너라면 다 믿는 거 알잖아
Em sẽ tin tất cả, anh biết mà
네 말대로 언젠가 나도
Như bạn nói, một ngày nào đó em cũng
나 같은 누군가에게
사랑받게 될까?
Giống anh dành tình yêu cho ai đó được chứ ?
Xem thêm : Học tiếng hàn qua bài hát (Kênh Tranhoi.com)

Từ vựng cần học

  1. 안녕: Xin chào
  2. 오랜만: Lâu rồi mới lai …
  3. 목소리: Giọng nói
  4. 규칙: Quy tắc
  5. 지나가다:Trải qua.
  6. 춥다 (Động từ): Lạnh
  7. 똑같다: Giống nhau
  8. 진심으로: Thật lòng
  9. 예전: Ngày xưa, trước đây
  10. 행복하다: Hạnh phúc
  11. 제발: Làm ơn
  12. 외롭다: Cô đơn
  13. 만나다:Gặp gỡ.
  14. 주다:Cho

Ngữ pháp cần học


1 Cấu trúc V/A + ()니까 và N + ()니까


Chỉ lý do hoặc nguyên nhân, chỉ câu trước là nguyên nhân của câu sau.


2 V-(으)ㄹ까요? “Nhỉ”, “nhé”


Phân tích từ vựng theo âm hán- hàn


Từ vựng tiếng hàn có 70% là từ gốc hán.

Việt Nam cũng vậy, số lượng từ hán việt cũng không phải nhỏ.

Chỉ cần bạn hiểu ý của một chữ bạn có thể suy ra hàng đống từ khác, đó là một lợi thế.

Từ 진심: Chân tâm (Thật tâm, thật lòng)

  • (Chân)
    1. 진리: Chân lý.
    2. 진공: Chân không.
    3. 진상:Chân tướng.
    4. 진의:Chân ý.
    5. 진정:Chân chính
  • (Tâm)

    1. 관심: Quan tâm
    2. 동심: Đồng tâm
    3. 민심: Lòng dân
    4. 핵심: Trọng tâm

 

 

 

 

 

1
Để lại một nhận xét

avatar
  Subscribe  
Mới nhất Lâu đời nhất Được bình chọn nhiều nhất
Thông báo về
Du hoc nami
Guest

Hay