Từ vựng chủ đề – Bệnh viện | Hiệu thuốc

Học tiếng hàn qua chủ đề bệnh viện.

5 (100%) 1 vote

Từ vựng theo chủ đề bệnh viện | Hiệu thuốc

Từ vựng chủ đề bệnh viện , hiệu thuốc


Tổng hợp các từ vựng theo chủ đề bệnh viện hiệu thuốc.


Danh từ cần viết chủ đề bệnh viện


  1. 가루약: Thuốc bột
  2. 간호사: Y tá
  3. 감기약: Thuốc cảm
  4. 고열:  Sốt cao
  5. 구토: Nôn
  6. 내과: Khoa nội
  7. 두통: Đau đầu
  8. 멀미약: Thuốc chống nôn
  9. 병문안: Thăm bệnh
  10. 복통: Đau bụng
  11. 부작용:Tác dụng phụ
  12. 불면증: Chứng mất ngủ
  13. 성형외과: Phẫu thuật thẩm mỹ
  14. 소독약: Thuốc khử trùng
  15. 소아과: Khoa nhi
  16. 수면제: Thuốc ngủ
  17. 식중독: Ngộ độc thực phẩm
  18. 안과 Khoa mắt
  19. 알레르기: Dị ứng
  20. 알약: Thuốc tránh thai
  21. 여드름: Mụn
  22. 연고: Thuốc mỡ
  23. 외과: Khoa ngoại
  24. 위염: Viêm dạ dày
  25. 의사: Bác sĩ
  26. 이비인후과: Khoa tai mũi họng
  27. 장염: Viên ruột
  28. 정신과: Khoa thần kinh
  29. 정형외과: Khoa chỉnh hình
  30. 주사: Tiêm
  31. 증상/ 증세: Triệu chứng
  32. 처방전: Đơn thuốc
  33. 치과: Khoa răng
  34. 치통: Đau răng
  35. 피부과: Khoa da liễu
  36. 해열제: Thuốc hạ sốt
  37. 환자: Bệnh nhân

Có thể bạn sẽ thích : Học tiếng hàn qua bài hát way back home


2) Học động từ qua chủ đề bệnh viện – hiệu thuốc


  1. 간호하다
  2. 감염되다
  3. 과식하다
  4. 다치다
  5. 데다
  6. 문지르다
  7. 부러지다
  8. 부어오르다
  9. 붓다
  10. 삐다
  11. 설사하다
  12. 수술하다
  13. 입원하다
  14. 접수하다
  15. 진찰하다
  16. 체하다
  17. 치료하다
  18. 토하다
  19. 퇴원하다

3) Tính từ qua chủ đề bệnh viện hiệu thuốc

  1. 가렵다
  2. 더부룩하다
  3. 따갑다
  4. 매스껍다
  5. 아프다

Xem thêm : Học 156 ngữ pháp tiếng hàn

 

 

 

Để lại một nhận xét

avatar
  Subscribe  
Thông báo về